lảng tai

Học thuật
Thân thiện
lảng tai

Một học sinh lảng tai khi cô giáo đang giảng bài.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không chú ý nghe, không tập trung lắng nghe: Chỉ trạng thái của người không chú tâm, không để ý nghe người khác nói, dẫn đến không hiểu hoặc không nắm bắt được nội dung.
    • (Phương ngữ) Nghễnh ngãng, trầm trọng hơn lãng tai: Trong một số vùng phương ngữ, từ này còn có thể mang nghĩa gần với "nghễnh ngãng" hoặc "lãng tai", chỉ khả năng nghe kém.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • đang mải nghĩ chuyện khác nên lảng tai, không nghe giáo giảng bài. ( đang mải nghĩ chuyện khác nên không chú ý nghe, không nghe giáo giảng bài.)
    • cụ hơi lảng tai, cháu phải nói to hơn. ( cụ hơi nghễnh ngãng, cháu phải nói to hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lảng tai điếc mắt": Một cách nói nhấn mạnh sự không chú ý, thờ ơ trước lời nói hoặc sự việc đang diễn ra.
    • Mọi người đang khuyên bảo cứ lảng tai điếc mắt, chẳng nghe vào đâu cả. (Mọi người đang khuyên bảo cứ thờ ơ không chịu nghe, chẳng tiếp thu cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Lãng tai (tính từ): Nghe kém, thính lực suy giảm (thường do tuổi tác hoặc bệnh ). Đây từ phổ thông chuẩn mực hơn để chỉ tình trạng nghe kém.

    • Ông tôi già rồi nên hơi lãng tai. (Ông tôi già rồi nên hơi nghe kém.)
  • Nghễnh ngãng (tính từ): Hơi lãng tai, nghe không , thường dùng với sắc thái nhẹ nhàng, dễ thương hơn.

    • ngoại tuy hơi nghễnh ngãng nhưng vẫn rất minh mẫn. ( ngoại tuy hơi nghe không nhưng vẫn rất minh mẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Không chú ý: Không tập trung tinh thần vào việc đang nghe.
  • Thờ ơ: Lãnh đạm, không quan tâm đến lời nói hay sự việc.
Từ trái nghĩa
  • Chăm chú: Tập trung cao độ để nghe hoặc quan sát.
  • Lắng nghe: Chú ý nghe một cách nghiêm túc cẩn thận.
lảng tai

Một học sinh lảng tai khi cô giáo đang giảng bài.

  1. Không chú ý nghe: Lảng tai không hiểu người ta nói .

Từ gần giống

Từ chứa "lảng tai"