lảng tai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không chú ý nghe, không tập trung lắng nghe: Chỉ trạng thái của người không chú tâm, không để ý nghe người khác nói, dẫn đến không hiểu hoặc không nắm bắt được nội dung.
- (Phương ngữ) Nghễnh ngãng, trầm trọng hơn là lãng tai: Trong một số vùng phương ngữ, từ này còn có thể mang nghĩa gần với "nghễnh ngãng" hoặc "lãng tai", chỉ khả năng nghe kém.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Nó đang mải nghĩ chuyện khác nên lảng tai, không nghe rõ cô giáo giảng bài. (Nó đang mải nghĩ chuyện khác nên không chú ý nghe, không nghe rõ cô giáo giảng bài.)
- Bà cụ hơi lảng tai, cháu phải nói to và rõ hơn. (Bà cụ hơi nghễnh ngãng, cháu phải nói to và rõ hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lảng tai điếc mắt": Một cách nói nhấn mạnh sự không chú ý, thờ ơ trước lời nói hoặc sự việc đang diễn ra.
- Mọi người đang khuyên bảo mà nó cứ lảng tai điếc mắt, chẳng nghe vào đâu cả. (Mọi người đang khuyên bảo mà nó cứ thờ ơ không chịu nghe, chẳng tiếp thu gì cả.)
Biến thể và từ gần giống
Lãng tai (tính từ): Nghe kém, thính lực suy giảm (thường do tuổi tác hoặc bệnh lý). Đây là từ phổ thông và chuẩn mực hơn để chỉ tình trạng nghe kém.
- Ông tôi già rồi nên hơi lãng tai. (Ông tôi già rồi nên hơi nghe kém.)
Nghễnh ngãng (tính từ): Hơi lãng tai, nghe không rõ, thường dùng với sắc thái nhẹ nhàng, dễ thương hơn.
- Bà ngoại tuy hơi nghễnh ngãng nhưng vẫn rất minh mẫn. (Bà ngoại tuy hơi nghe không rõ nhưng vẫn rất minh mẫn.)
Từ đồng nghĩa
- Không chú ý: Không tập trung tinh thần vào việc đang nghe.
- Thờ ơ: Lãnh đạm, không quan tâm đến lời nói hay sự việc.
Từ trái nghĩa
- Chăm chú: Tập trung cao độ để nghe hoặc quan sát.
- Lắng nghe: Chú ý nghe một cách nghiêm túc và cẩn thận.
- Không chú ý nghe: Lảng tai không hiểu người ta nói gì.